Thiết Bị Chống Sét

Thiết Bị Chống Sét

Giá Khuyến Mại

[devvn_quickbuy]

 ZALO Chát: 0978.858.539

*_* Khuyến mãi hot nhất:      

  • Giao hàng tận nơi miễn phí Ship - nhận hàng thanh toán. 

Ngày Vàng SALE từ 10% - 30% Đặt Chống Sét Ngay

(Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay),⭐⭐⭐⭐⭐ 5 / 5 ( 1 vote )


Thông Số Kỹ Thuật

THIẾT BỊ CẮT LỌC SÉT 1 PHA VÀ 3 PHA chống sét lan truyền
  • Cung cấp vật tư chống sét giá đại lý
  • Thi công lắp đặt chống sét toàn quốc
  • Dịch vụ hàn hóa nhiệt tiếp địa
  • Thi công bãi tiếp địa các công trình
  • Cấp kiểm định chống sét tiêu chuẩn BXD
  • Tư vấn, báo giá, hướng dẫn thi công 24/7

 Chát Messenger

Địa Điểm Kho Hàng

1: Số 688, Phố Lê Trọng, Hà Nội.
2: 89a Nguyễn Trãi, Quận 5, HCM.
3: 136 Vĩnh Niệm, Lê Chân, Hải Phòng.
4: 96 Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.

LINK LIÊN KẾT

Thông tin chi tiết

STT Tên Sản phẩm Catalog Number/
Part Number
Hãng sản xuất/
Nước sản xuất
I Lắp cho tủ tổng yêu cầu dòng cắt cao dạng thanh DIN, báo hiệu xanh hoạt động bt, đỏ cần thay thế, các mã có đuôi khác PM và PGM có dry contact theo dõi từ xa bằng hệ thống Scada
1 Chống sét hạ thế 3 phase
Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA/P
STPT12-25K275V-4P Mersen/
Spain
2 Chống sét hạ thế 3 phase
Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA/P
STPT12-25K275V-4PM Mersen/
Spain
3 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA/P
STPT12-25K275V-2PGM Mersen/
Spain
4 Chống sét hạ thế 3 phase
Imax = 75kA/P
STP480YN07M Mersen/
Mexico
5 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 75kA/P
STP230P07M Mersen/
Mexico
STT Tên Sản phẩm Catalog Number/
Part Number
Hãng sản xuất/
Nước sản xuất
II  Lắp cho tủ tổng yêu cầu dòng cắt trung bình, báo hiệu xanh hoạt động bt, đỏ cần thay thế, hoạc lắp trong tủ nhánh của nhà dân khi có yêu cần bảo vệ cao, khu công nghiệp
6 Chống sét hạ thế 3 phase
Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P
STPT12-12K275V-4P Mersen/
Spain
7 Chống sét hạ thế 3 phase
Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P
STPT12-12K275V-4PG Mersen/
Spain
8 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P
STPT12-12K275V-2P Mersen/
Spain
9 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P
STPT12-12K275V-2PG Mersen/
Spain
III Lắp cho tủ nhánh dạng thanh DIN, ở nhà dân hoạc các tủ ở các văn phòng, tòa nhà, bảo vệ thiết bị điện có công xuất thấp
10 Chống sét hạ thế 3 phase , Imax = 40kA/P STPT2-40K-275V-4P Mersen/
Spain
11 Chống sét hạ thế 3 phase , Imax = 40kA/P STPT2-40K-275V-4PG Mersen/
Spain
12 Chống sét hạ thế 3 phase , Imax = 40kA/P STPT2-40K-275V-4PM Mersen/
Spain
13 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 40kA/P
STPT2-40K-275V-2P Mersen/
Spain
14 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 40kA/P
STPT2-40K-275V-2PG Mersen/
Spain
IV Bảo vệ tấm phin và inveter cho hệ thống năng lượng mặt trời, dạng thanh DIN
15 Chống sét cho hệ thống năng lượng mặt trời STPT2-40K1000V-YPV Mersen/
Spain
16 Chống sét cho hệ thống năng lượng mặt trời STPT2-40K600V-YPV Mersen/
Spain
17 Chống sét hạ thế 3P+N,
Imax = 20kA/P
STPT23-20K275V-4P-LF Mersen/
Spain
STT Tên Sản phẩm Catalog Number/
Part Number
Hãng sản xuất/
Nước sản xuất
V Tủ nhánh với thiết bị nhậy cảm, lắp cho tủ nhánh yêu cầu dòng cắt rất thấp, dạng thanh DIN
18 Chống sét hạ thế 3P+N,
Imax = 20kA/P
STPT23-20K275V-4PG-LF Mersen/
Spain
19 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 20kA/P
STPT23-20K275V-2P-LF Mersen/
Spain
20 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 20kA/P
STPT23-20K275V-2PG-LF Mersen/
Spain
VI 1 Cực duy nhất hay dùng cho viễn thông, trạm BTS, sử dụng công nghệ TP MOV chỉ có ở Mersen, dạng thanh DIN
21 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 50kA/P
STP2301PGM Mersen/
Mexico
22 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 70kA/P
STP230P07M Mersen/
Mexico
23 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax =50kA/P
2XSTP2301PGM Mersen/
Mexico
24 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 40kA/P
STP230TNSM Mersen/
Mexico
STT Tên Sản phẩm Catalog Number/
Part Number
Hãng sản xuất/
Nước sản xuất
VII Lắp cho tủ tổng nhà máy, trung tâm dữ liệu thiết bị chi phí cao, bệnh viện, trạm tổng viễn thông yêu cầu cắt lọc, dạng tủ cắt lọc . Sử dụng công nghệ TP MOV chỉ có ở Mersen: Không cần thêm cầu chì bảo vệ chống sét.
Vỏ tủ: Nema 4X Indoor và Outdoor
25 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 100kA/P có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, Imax = 100kA/P Response Time < 1ns STXP380Y10 Mersen/
Mexico
26 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 100kA/P, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STXP380Y10A Mersen/
Mexico
27 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 100kA/P, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, Response Time < 1ns STXT380Y10 Mersen/
Mexico
28 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 100kA/P, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STXT380Y10A Mersen/
Mexico
29 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 200kA/P, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, Response Time < 1ns STXT380Y20 Mersen/
Mexico
30 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 200kA/P,có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STXT380Y20A Mersen/
Mexico
STT Tên Sản phẩm Catalog Number/
Part Number
Hãng sản xuất/
Nước sản xuất
VIII Dạng tủ cắt lọc, lắp cho tủ tổng nhà máy, trung tâm dữ liệu thiết bị chi phí cao, bệnh viện, trạm tổng viễn thông yêu cầu cắt lọc, hiển thị trạng thái dòng cắt lên đến 450kA/Phase
Sử dụng công nghệ TP MOV: Không cần thêm cầu chì bảo vệ chống sét
– Vỏ tủ: Nema 4X Indoor và Outdoor
– Tích hợp đèn hiển thị trạng thái làm việc của cắt sét: Green = 67% – 100% life;
Yellow = 34% to 66% life; Red = 33% to 0% life và cảnh báo mất pha.
Basic (A): Đèn LED hiển thị trạng thái làm việc; Hiển thị cảnh báo mất Pha
Standard (B): Đèn LED hiển thị trạng thái làm việc; Hiển thị cảnh báo mất Pha; Bộ đếm
sét, Bộ lọc thông thấp EMI/RFI Filter; Cảnh báo từ xa Audible Alarm, Dry contact
Option (Lựa chon thêm) 1 ở cuối là NEMA 1/12/3R/4
X: NEMA 4X, Thêm T vào cuối mã sản phẩm = UL 98 Switch Through the
Door Handle
31 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 100kA/P, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phasecó bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y10A1 Mersen/
Mexico
32 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 450kA/P, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y45A1 Mersen/
Mexico
33 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 100kA/P, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y10B1 Mersen/
Mexico
34 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 450kA/P có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y45B1 Mersen/
Mexico
35 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 100kA/P có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y10AX Mersen/
Mexico
36 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 450kA/P, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y45AX Mersen/
Mexico
37 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 100kA/P, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y10BX Mersen/
Mexico
38 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 450kA/P,có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y45BX Mersen/
Mexico

 

 

2 Cắt  sét NOVARIC.  úc

Hình ảnh có liên quan

I.  THIẾT BỊ CẮT SÉT 02 PHA  ( 1P+N )
SDD1-20-275 SDD1-20-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD1-20-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD1-20-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD1-20-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD1-20-275 Chịu được dòng sét 20kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 40kA
20kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 40kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
1 SDD1-50-275 SDD1-50-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD1-50-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD1-50-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD1-50-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD1-50-275 Chịu được dòng sét 50kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 100kA
50kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 100kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
2 SDD1-100-275 SDD1-100-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD1-100-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD1-100-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD1-100-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD1-100-275 Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 200kA
100kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 200kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
3 SDD1-150-275 SDD1-150-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD1-150-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD1-150-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD1-150-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD1-150-275 Chịu được dòng sét 150kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 300kA
150kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 300kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
4 SDD1-150-275-A SDD1-150-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD1-150-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD1-150-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD1-150-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD1-150-275 Chịu được dòng sét 150kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 300kA
150kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 300kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
5 SD1-100-275
SD1-150-275
SD1-200-275
SD1-250-275
Là thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 100kA/pha, 150kA/pha, 200kA/pha, 250kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 200kA/300kA/400kA/500kA
SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
II. THIẾT BỊ CẮT SÉT 04 PHA ( 3P+N )
SDD3-20-275 SDD3-20-275 là Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD3-20-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD3-20-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD3-20-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD3-20-275 Chịu được dòng sét 20kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 80kA
20kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 80kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
6 SDD3-50-275 SDD3-50-275 là Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD3-50-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD3-50-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD3-50-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD3-50-275 Chịu được dòng sét 50kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 200kA
50kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 200kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
7 SDD3-100-275 SDD3-100-275 là Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD3-100-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD3-100-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD3-100-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD3-100-275 Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 400kA
100kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 400kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
8 SDD3-150-275 SDD3-150-275 là Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD3-150-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD3-150-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD3-150-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD3-150-275 Chịu được dòng sét 150kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 600kA
150kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 600kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
9 SDD3-150-275-A SDD3-100-275 là Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD3-150-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD3-150-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD3-150-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD3-150-275 Chịu được dòng sét 150kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 600kA
150kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 600kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
10 SD3-100-275
SD3-150-275
SD3-200-275
SD3-250-275
Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 100kA/pha, 150kA/pha, 200kA/pha, 250kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 400kA/600kA/800kA/1000kA
150kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 600kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
III. THIẾT BỊ LỌC SÉT 02 PHA  ( 1P+N )
11 HSF1-63-100-275 HSF1-63-100-275 là  Thiết bị lọc sét 02 pha, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 63A, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 100kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm:
– HSF1-63-100-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– HSF1-63-100-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– HSF1-63-100-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– HSF1-63-100-275 Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 200kA
100kA/phase, Imax = 200kA, Surge Filter, 2 Phase, 63A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs,  LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
12 SSP1-6-50-275
SSP1-10-50-275
SSP1-20-50-275
SSP1-32-50-275
SSP1-63-50-275
Thiết bị lọc sét 02 pha, dạng tủ loại Nhỏ, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 6A hoặc 10A hoặc 20A hoặc 32A hoặc 63A, dòng sét lên đến 50kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 50kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 100kA
Surge Filter, 2 Phase, 6A or 10A or 20A or 32A or 63A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 50kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
13 SFM1-40-100-275
SFM1-63-100-275
SFM1-125-100-275
Thiết bị lọc sét 02 pha, dạng tủ loại Lớn, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 40A hoặc 63A hoặc 125A, dòng sét lên đến 100kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 200kA
Surge Filter, 2 Phase, 40A, 63A, 125A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 100kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
IV. THIẾT BỊ LỌC SÉT 04 PHA  ( 3P+N )
14 SFE3-63-250-275 Thiết bị lọc sét 04 pha, dạng tủ loại Trung, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 63A, dòng sét lên đến 250kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SFE3-63-250-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SFE3-63-250-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– SFE3-63-250-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SFE3-63-250-275 Chịu được dòng sét 250kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 1000kA
Surge Filter, 04 Phase, 63A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 100kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
15 SFM3-125-100-275 Thiết bị lọc sét 04 pha, dạng tủ loại Lớn, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 125A, dòng sét lên đến 100kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm:
– SFM3-125-100-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SFM3-125-100-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
-SFM3-125-100-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SFM3-125-100-275 Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 400kA
Surge Filter, 4 Phase, 125A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 100kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
16 SFM3-40-100-275
SFM3-63-100-275
Thiết bị lọc sét 04 pha, dạng tủ loại Lớn, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 40A hoặc 63A, dòng sét lên đến 100kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
-Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 400kA
Surge Filter, 2 Phase, 40A, 63A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 100kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
17 SFH3-200-100-275
SFH3-400-100-275
SFH3-630-100-275
SFH3-800-100-275
SFH3-1200-100-275
Thiết bị lọc sét 04 pha, dạng tủ loại Cực Lớn, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 200A, 400A, 630A, 800A hoặc 1200A, dòng sét lên đến 100kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 400kA
Surge Filter, 4 Phase, 200A, 400A, 630A, 800A or 1200A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 100kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.

Thông tin liên hệ

+ Tên: set.com.vn
+ SĐT: 0971.649.688
+ Email: [email protected]
+ Website: set.com.vn

Thông tin thanh toán

Nhận hàng kiểm tra và thanh toán

    

Thiết Bị Chống Sét

Giá Khuyến Mại

[devvn_quickbuy]

Ngày Vàng SALE từ 10% - 30% Đặt Chống Sét Ngay

(Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay),⭐⭐⭐⭐⭐ 5 / 5 ( 1 vote )


kim-thu-sc3a9t-liva1ticgr1517888612kim-thu-set-pulsar-300eae8e179a5f125577c52b81e08e0f96cap-dong-thoat-set-1240bang dong 25x3mm38675497_2214244732137277_8224058044724543488_n46171517_2282232202005196_8763881583531786240_n120516102948-1-600x45020160918_21543445613265_2278022412426175_2311536001249443840_n45555585_2277998089095274_3557931761042194432_n46035939_2279936755568074_3234038390236119040_n

Ngày Vàng SALE từ 10% - 30% Đặt Chống Sét Ngay

(Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay),⭐⭐⭐⭐⭐ 5 / 5 ( 1 vote )


Các dịch vụ sửa chữa và thiết kế Sơn Sửa Nhà Trọn Gói

Bảng báo giá dự toán chi phí cải tạo xây dựng Nhà đơn giá chi tiết phần xây dựng
( xin lưu ý : với các phần sửa chữa nhỏ như sự cố sửa mái, sửa bếp, sửa nhà vệ sinh, sửa cầu thang

  1. Đập phá bê tông: 546000 vnđ/m2 ( tùy vào điều kiện thi công có điều chỉnh thống nhất giá giữa 2 bên)
  2. Đập tường gạch 110, ( tường 220 nhân hệ số 1.8 ) giá nhân công 166.000 vnđ/m2 (tùy điều kiện thi công)
  3. Đục gach nền cũ:  61.000 vnđ/m2
  4. Tháo mái tôn: 63.000 vnđ/m2 (tùy điều kiện thi công
  5. Dóc tường nhà cũ 53.000 vnđ/m2 ( tùy điều kiện thi công)
  6. Đục gạch ốp tường 63.000 vnđ/m2
  7. Dóc tường nhà vệ sinh: 59.000 vnđ/m2
  8. Tháo dỡ mãi ngói: 74.000 vnđ/2
  9. Đào đất : 283.000 vnđ/m3
  10. Nâng nền

Tin tức mới dự án chung cư Vincity Tây Mỗ

Tin tức mới dự án chung cư Vincity

Các biểu mẫu hợp đồng sửa chữa nhà

Các hợp đồng biểu mẫu sửa chữa nhà sẽ được chúng tôi cập nhật dần tại đây để giúp bạn tiện tham khảo

Thi công nội thất vinhomes

Thi công nội thất như thiết chủ đầu tư vinhomes skylake và chất lượng cao hơn

Thiết kế thi công nội thất biệt thự sân vườn tiểu cảnh, hồ bơi

Thiết kế thi công nội thất biệt thự sân vườn tiểu cảnh, hồ bơi

Thiết kế thi công nội thất văn phòng

Thiết kế thi công nội thất văn phòng

Thiết kế kiến trúc thi công nhà phố

Thiết kế kiến trúc thi công nhà phố

Thiết kế thi công nội thất quán cafe

Thiết kế thi công nội thất quán cafe

Thiết kế thi công cổng hàng rào nhà phố biệt thự

Thiết kế thi công cổng hàng rào nhà phố biệt thự
 

 DỊCH VỤ CHỐNG SÉT

LIÊN HỆ CHỐNG SÉT TẠI
CHỐNG SÉT BA ĐÌNH
Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, HN
Số 28A Điện Biên Phủ, Điện Bàn, Ba Đình, HN
CHỐNG SÉT HOÀN KIẾM
Số 29F Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, HN
Số 529 Hồng Hà, Phúc Tân, Hoàn Kiếm, HN
Số 12 Lý Đại Thành, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, HN
CHỐNG SÉT HAI BÀ TRƯNG
Số 93 Lò Đúc, Hai Bà Trưng, HN
Số 16 Trần Khát Chân, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Số 69 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, HN
CHỐNG SÉT HOÀNG MAI
Số 164 Nguyễn Đức Cảnh, Hoàng Mai, HN
Số 313 Tam Trinh, Hoàng Mai, HN
Số 85 Tam Trinh, Hoàng Mai, HN
Số 192 Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, HN
Số 553 Đường Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, HN
CHỐNG SÉT TÂY HỒ
Số 481 Lạc Long Quân, Xuân La, Tây Hồ, HN
Số 464 Âu Cơ, Phú Thượng, Tây Hồ, HN
CHỐNG SÉT TRƯỜNG CHINH – Số 72 Trường Chinh, Đống Đa, HN
CHỐNG SÉT THANH XUÂN – Số 125 Trần Phú, Hà Đông, HN
CHỐNG SÉT CẦU GIẤY – Số 18 Phạm Hùng, Cầu Giấy, HN
CHỐNG SÉT NGUYỄN CHÍ THANH – Số 18 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, HN
CHỐNG SÉT PHẠM VĂN ĐỒNG – Số 166 Phạm Văn Đồng, Từ Liêm, HN
CHỐNG SÉT HỒ TÙNG MẬU – Số 111 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, HN
CHỐNG SÉT CẦU DIỄN – Km11 đường 32, Quận Bắc Từ Liêm, HN
CHỐNG SÉT LÊ VĂN LƯƠNG – Số 54 Tố Hữu, Quận Nam Từ Liêm, HN
CHỐNG SÉT XA LA – Số 32 Đường Cầu Bươu, Thanh Trì, HN
CHỐNG SÉT NGUYỄN LƯƠNG BẰNG – Số 181 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa
CHỐNG SÉT BA LA, HÀ ĐÔNG – Số 682 Quang Trung, Hà Đông, HN
CHỐNG SÉT KHÂM THIÊN – Số 211 Khâm Thiên, Đống Đa, HN
CHỐNG SÉT CẦU GIẤY – Số 335 Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy

Ngày Vàng SALE từ 10% - 30% Đặt Chống Sét Ngay

(Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay),⭐⭐⭐⭐⭐ 5 / 5 ( 1 vote )


LINK LIÊN KẾT

 Dịch Vụ Chống Sét

Ngày Vàng SALE từ 10% - 30% Đặt Chống Sét Ngay

(Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay),⭐⭐⭐⭐⭐ 5 / 5 ( 1 vote )


Sản phẩm nổi bật

 

Sản phẩm cùng danh mục:

SẢN PHẨM BÁN CHẠY

Chat Zalo